Mô hình nghiên cứu
Tôi
là học viên cao học Ngành Ngân Hàng. Trân trọng kính mời Anh/Chị tham gia trả lời
bảng hỏi Dự Án nghiên cứu “ Đo lường sự hài lòng của khách hàng doanh nghiệp về
dịch vụ thanh toán quốc tế tại Agribank TP.HCM”. Nghiên cứu này nhằm mục đích
hiểu sâu sắc hơn các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách hàng trong dịch
vụ thanh toán quốc tế ngành Ngân hàng.
Việc
tham gia vào nghiên cứu này là hoàn toàn tự nguyện, không bắt buộc. Anh/Chị có
thể từ chối tham gia tại bất kỳ thời điểm nào mà không cần phải giải thích gì
thêm. Xin lưu ý là không có câu trả lời
nào là đúng hoặc sai, tất cả các ý kiến trả lời đều có giá trị và rất hữu ích
cho công tác nghiên cứu của chúng tôi. Tất
cả các thông tin cá nhân sẽ được giữ bí mật.
Tôi
xin chân thành cảm ơn và bày tỏ sự đánh giá cao đối với vai trò quan trọng của
Anh/Chị trong nghiên cứu này. Sự tham gia của Anh/Chị vào nghiên cứu này sẽ
giúp chúng tôi hiểu sâu sắc hơn về hài lòng của khách hang về dịch vụ thanh
toán quốc tế trong ngành Ngân Hàng. Nếu
Anh/Chị có bất kỳ câu hỏi hay yêu cầu thông tin thêm về nghiên cứu này, vui
lòng liên hệ với tôi hoặc giáo viên hướng dẫn chính.
A. Ý
KIẾN CỦA KHÁCH HÀNG VỀ DỊCH VỤ TTQT TẠI NGÂN HÀNG.
Anh/Chị
vui lòng cho biết mức độ đồng ý của mình qua các phát biểu bằng cách đánh dấu X vào câu trả lời phù hợp từ 1 đến 5 dưới đây theo qui ước:
|
Hoàn
toàn phản đối
1
|
Phản
đối
2
|
Bình
thường
3
|
Đồng
ý
4
|
Hoàn
toàn đồng ý
5
|
|
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
|
MỨC ĐỘ ĐỒNG Ý
|
||||
|
SỰ TIN CẬY
|
|
||||
|
STC01. Ngân hàng luôn thực hiện đúng những
gì họ đã giới thiệu, cam kết với Anh/
Chị.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
STC02. Khi Anh/Chị có
nhu cầu về TTQT,
Ngân
hàng luôn sẵn sàng hỗ
trợ.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
STC03. Ngân hàng thực hiện dịch vụ TTQT đúng ngay từ lần Anh/Chị giao dịch đầu
tiên.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
STC04. Ngân
hàng luôn đáp ứng dịch vụ
TTQT đúng thời gian
đã hứa với Anh/Chị.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
STC05. Khi Anh/Chị có
thắc mắc, khiếu
nại,
Ngân
hàng luôn giải quyết thoả đáng.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
STC06. Thời gian
xử lý nghiệp vụ TTQT của Ngân hàng
rất nhanh chóng.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
STC07. Nhân viên TTQT của Ngân hàng
xử lý nghiệp vụ
rất chính xác
(không sai sót).
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
STC08. Thương hiệu của Ngân hàng làm Anh/Chị tin tưởng.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
SỰ ĐÁP ỨNG
|
|
|
|
|
|
|
DU09. Ngân hàng sử dụng hệ thống SWIFT nên tiện
lợi và nhanh chóng
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
DU10. Nhân viên TTQT luôn thông báo cho Anh/Chị
biết khi nào dịch vụ hoàn thành.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
DU11. Nhân
viên TTQT rất nhiệt tình giúp đỡ Anh/Chị để hoàn thiện hồ sơ TTQT một cách
nhanh chóng.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
DU12. Ngân
hàng có những sản phẩm TTQT đáp ứng được nhu cầu của Anh/Chị.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
NĂNG LỰC PHỤC VỤ
|
|
|
|
|
|
|
NLPV13. Nhân
viên TTQT phục vụ Anh/Chị nhanh chóng, đúng hạn.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
NLPV14. Nhân viên TTQT rất giỏi nghiệp vụ, có
trình độ vững vàng.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
NLPV15. Anh/chị cảm thấy an toàn khi thực hiện giao
dịch với Ngân hàng.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
NLPV16. Nhân
viên TTQT giải đáp những thắc mắc của Anh/Chị một cách chính xác.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
NLPV17. Khi
Anh/Chị gặp khó khăn, Ngân hàng luôn sẵn sàng hỗ trợ Anh/Chị.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
NLPV18. Cách
ứng xử của nhân viên TTQT ngày càng tạo sự tin tưởng cho Anh/Chị.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
SỰ ĐỒNG CẢM
|
|
|
|
|
|
|
SDC19. Nhân
viên TTQT vui vẻ, thân thiện và thể hiện sự nhã nhặn đúng mực với Anh/Chị.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
SDC20. Ngân hàng luôn thể hiện sự quan tâm đến
cá nhân Anh/Chị trong những dip đặc biệt
(lễ, tết, sinh nhật…).
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
SDC21. Ngân hàng có nhiều chính sách ưu đãi đối
với khách hàng VIP (khách hang truyền
thống, khách hàng có uy tín, khách hàng có doanh số giao dịch cao…).
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
SDC22. Ngân hàng hiểu được những nhu cầu đặc biệt
của Anh/Chị.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
SDC23. Ngân hàng thường xuyên tổ chức hội thảo để
lắng nghe ý kiến đóng góp và chia sẻ thông
tin liên quan về nghiệp vụ TTQT cho Anh/Chị.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
SDC24. Ngân hàng giúp đào tạo nghiệp vụ TTQT cho
nhân viên của Anh/Chị.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
SDC25. Ngân hàng luôn thể hiện là người bạn đồng
hành của Anh/Chị.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
PHƯƠNG TIỆN HỮU HÌNH
|
|
|
|
|
|
|
PTHH26. Cơ sở
vật chất của Ngân hàng rất hiện đại.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
PTHH27. Văn
phòng làm việc được trang trí rất ấn tượng.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
PTHH28. Các
quảng cáo về dịch vụ TTQT của Ngân hàng trông rất hấp dẫn, đa dạng
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
PTHH29. Ngân hàng có dịch vụ giao dịch trực tuyến
qua Internet.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
PTHH30. Trang
phục của nhân viên ngân hàng gọn gàng, lịch sự, tác phong chuyên nghiệp
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
PTHH31. Địa
điểm giao dịch của Ngân hàng rất thuận tiện
đối với Anh/Chị.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
PTHH32. Thời
gian làm việc của Ngân hàng rất thuận tiện cho Anh/Chị giao dịch.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
PTHH33. Ngân
hàng có mạng lưới giao dịch rộng khắp rất thuận tiện cho Anh/Chị giao dịch.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
GIÁ CẢ
|
|
|
|
|
|
|
GC34. Phí dịch vụ TTQT của Ngân hàng rất cạnh
tranh
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
GC35. Ngân hàng có các gói ưu đãi về phí TTQT,
lãi suất, tỷ giá cho Anh/Chị.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
GC36. Ngân hàng mua bán ngoại tệ với giá cạnh
tranh
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
GC37. Lãi suất cho vay tài trợ thương mại cạnh
tranh
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
GC38. Ngân hàng luôn sẵn sàng mua bán ngoại tệ
với Anh/Chị.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CHUNG KHI GIAO DỊCH
|
|
|
|
|
|
|
HL39. Anh/Chị hài lòng với giá cả dịch vụ TTQT
tại Ngân hàng.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
HL40. Anh/ Chị hài lòng với cung cách phục vụ của
nhân viên TTQT của Ngân
hàng.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
HL41. Anh/Chị hài lòng với trang thiết bị, vật chất
của Ngân hàng.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
HL42. Anh/Chị hài lòng với chất lượng dịch vụ TTQT
của Ngân hàng.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
HL43. Anh/Chị sẽ giới thiệu dịch vụ TTQT của Ngân
hàng với người khác.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
HL44. Trong thời gian tới Anh/Chị vẫn tiếp tục sử
dụng dịch vụ TTQT của Ngân
hàng.
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|

No comments:
Post a Comment